Xe ô tô nâng người làm việc trên cao ISUZU - 16m
Xe ô tô nâng người làm việc trên cao ISUZU - 16m
Trong kho: 0
Vận chuyển: Liên hệ
Mô tả : THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT Tên thiết bị Xe ô tô nâng người làm việc trên cao Loại phương tiện Xe chuyên dùng Model xe JDF5050JGKQ Model chassi QL10508HWRY Năm sản xuất 2011 Xuất xứ Trung Quốc Model động cơ ISUZU - 4JB1-TC1 Công xuất động cơ (kw/rpm) 70/2771 Số xi lanh 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước Nhiên liệu Diesel Dung tích xilanh 3856 Tiêu chuẩn khí thải EURO II Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 7400×1990×2990 Chiều dài cơ sở (mm) 3360 Tổng tải trọng (kg) 5300 Tự trọng (kg) 4975 Chiều cao công tác (m) 16 Khoảng cách vươn tối đa 7.5 Góc quay cần (độ) 360 Tốc độ quay 0~2r/min Hướng quay cần Theo chiều kim đồng hồ và ngược lại Tời thủy lực có Vị trí gắn điều khiển thang nâng Tại chân bệ thang và trên rọ công tác Kich thước rọ 1.000x6500x1000 Điều khiển rọ Cơ khí Tải trọng dành cho người vận hành (kg) 200 Góc thoát trước sau ( Độ) 24/12 Vết bánh xe (mm) 1385/1425 Số trục 2 Phân bổ tải trọng ( Trước/sau) 2100/3200 Số chỗ ngồi 3 Tốc độ tối đa (km/h 90 Số lốp 6+1 Cỡ lốp 7.00-16 Tốc độ tối đa (km/h) 95 Tiêu hao nhiên liệu (Lít/100km) 9 Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) 13 Khả năng leo dốc(%) 20 Màu sơn xe Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất Trang bị theo xe Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
GIÁ: Vui lòng gọi
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT Tên thiết bị Xe ô tô nâng người làm việc trên cao Loại phương tiện Xe chuyên dùng Model xe JDF5050JGKQ Model chassi QL10508HWRY Năm sản xuất 2011 Xuất xứ Trung Quốc Model động cơ ISUZU - 4JB1-TC1 Công xuất động cơ (kw/rpm) 70/2771 Số xi lanh 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước Nhiên liệu Diesel Dung tích xilanh 3856 Tiêu chuẩn khí thải EURO II Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 7400×1990×2990 Chiều dài cơ sở (mm) 3360 Tổng tải trọng (kg) 5300 Tự trọng (kg) 4975 Chiều cao công tác (m) 16 Khoảng cách vươn tối đa 7.5 Góc quay cần (độ) 360 Tốc độ quay 0~2r/min Hướng quay cần Theo chiều kim đồng hồ và ngược lại Tời thủy lực có Vị trí gắn điều khiển thang nâng Tại chân bệ thang và trên rọ công tác Kich thước rọ 1.000x6500x1000 Điều khiển rọ Cơ khí Tải trọng dành cho người vận hành (kg) 200 Góc thoát trước sau ( Độ) 24/12 Vết bánh xe (mm) 1385/1425 Số trục 2 Phân bổ tải trọng ( Trước/sau) 2100/3200 Số chỗ ngồi 3 Tốc độ tối đa (km/h 90 Số lốp 6+1 Cỡ lốp 7.00-16 Tốc độ tối đa (km/h) 95 Tiêu hao nhiên liệu (Lít/100km) 9 Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) 13 Khả năng leo dốc(%) 20 Màu sơn xe Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất Trang bị theo xe Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất