XE NÂNG MAXIMAL 1.5 TẤN
XE NÂNG MAXIMAL 1.5 TẤN
Trong kho: 0
Vận chuyển: Liên hệ
Mô tả :
GIÁ: Vui lòng gọi

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE NÂNG MAXIMAL 1.5 TẤN

ĐẶC TÍNH   KỸ THUẬT

THÔNG SỐ

-   NHÃN HIỆU

MAXIMAL

-   Model

FD15T – MW

-   ĐỘNG CƠ

ISUZU/ YANMAR

-   Xuât xứ

Nhật bản

-   Kiểu động cơ

C240 – PKJ / 4TNE92

-   Tiêu chuẩn khí thải

EURO III

-   Số xi lanh và cách sắp xếp

4 xi lanh thẳng hàng

-   Dung tích xi lanh  (L)

2369 / 2659

-   Loại nhiên liệu sử dụng

Dầu Diezel

-   Dung tích thùng nhiên liệu(L)

50

-   Công suất  (Kw/r.p.m)

ISUZU - 34.6/2500 or YANMAR - 33/2450

-   HỘP SỐ

 

-   Xuất xứ

Trung Quốc

-   Kiểu loại

Số tự động

-   Truyền động

Cơ khí – Thủy lực

-   Hệ thống van điều khiển

Cơ khí - Thủy lực

-   KÍCH THƯỚC XE

 

-   Kích thước bao (D x R x C) (Bao gồm cột nâng và giá càng nâng)

3175 x 1070 x 2060

-   Kích thước càng nâng(L x W x T)

920 x 100 x 35

-   Góc nghiêng (Trước/sau)

6o/12o

-   Khoảng nhô phía trước

400(mm)

-   Khoảng nhô phía sau

465(mm)

-   TỰ TRỌNG/TẢI TRỌNG / ĐỘ NÂNG

 

-   Tự trọng

2590 (kg)

-   Tải trọng xe có tải

Trước

3520(kg)

Sau

570(kg)

-   Tải trọng xe không tải

Trước

1160(kg)

Sau

1430(kg)

-   Tải trọng nâng

1.500(kg)

-   Tâm tải

500(mm)

-   Độ nâng cực đại

3.000(mm)

-   TỐC ĐỘ NÂNG / HẠ  -  DI CHUYỂN

 

-   Tốc độ nâng có tải

560Mm/s

-   Tốc độ hạ có  tải 

450Mm/s

-   Tốc độ di chuyển không tải         

14.5Km/h

-   KHUNG XE

 

-   Loại

Tiêu chuẩn MAXIMAL

-   HỆ THỐNG LÁI VÀ LỐP

 

-   Kiểu, loại

Tay lái thuận , thủy lực

-   Kiểu vận hành

Ngồi lái

-   Lốp xe

Lốp hơi hoặc Lốp đặc

-   Khoảng cách lốp (Trước/ sau )

890/920mm

-   Cỡ lốp (Trước/ sau )

6.50-10-10PR/5.00-8-8PR

-   Bán kính vòng quay nhỏ nhất

1400mm

-   HỆ THỐNG PHANH

 

-   Phanh chân

Phanh chân thủy lực

-   Phanh tay

Phanh tay cơ khí

-   Khả năng leo dốc

20%

-   Lực kéo tối đa (KN) có tải/không tải

18/16

-   HỆ THỐNG ĐIỆN

 

-   Ắc quy ( V/Ah)

12/90

-   Đèn chiếu sáng

-   Đèn lùi

-   Đèn xinhan

-   Đèn cảnh báo khi lùi