XE NÂNG MAXIMAL 2 TẤN
XE NÂNG MAXIMAL 2 TẤN
Trong kho: 2
Vận chuyển: Liên hệ
Mô tả :
GIÁ: Vui lòng gọi

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE NÂNG MAXIMAL – 2 TẤN

 

ĐẶC TÍNH   KỸ THUẬT

THÔNG SỐ

NHÃN HIỆU

MAXIMAL

Model

FD20T – MW

ĐỘNG CƠ

ISUZU / YANMAR/ MITSUBISHI

- Xuât xứ

Nhật bản

- Kiểu động cơ

C240 – PKJ/ 4TNE92-HZ / S4S

- Số xi lanh và cách sắp xếp

4 xi lanh thẳng hàng

- Dung tích xi lanh  (L)

2369 / 2659 / 3331

- Loại nhiên liệu sử dụng

Dầu Diezel

- Dung tích thùng nhiên liệu(L)

60

- Công suất  (Kw/r.p.m)

34.6/2400 – 33/2450 – 38/2300

HỘP SỐ

 

- Xuất xứ

 Trung Quốc

- Kiểu loại

 Số tự động / Số sàn

- Truyền động

Cơ khí – Thủy lực

- Hệ thống van điều khiển

Cơ khí - Thủy lực

 KÍCH THƯỚC XE

 

- Kích thước bao (D x R x C) (Bao gồm cột nâng và giá càng nâng)

3580 x 1150 x 2095

- Kích thước càng nâng(L x W x T)

1.070 x 122 x 40

- Góc nghiêng (Trước/sau)

6o/12o

- Khoảng nhô phía trước

460(mm)

- Khoảng nhô phía sau

460(mm)

TỰ TRỌNG/TẢI TRỌNG NÂNG / ĐỘ NÂNG

 

-   Tự trọng

3450 (kg)

 

 -  Tải trọng xe có tải

Trước

4690(kg)

Sau

760(kg)

- Tải trọng xe không tải

Trước

1550(kg)

Sau

1900(kg)

-  Tải trọng nâng

2.000(kg)

-  Tâm tải

500(mm)         

-  Độ nâng cực đại

3.000(mm)

TỐC ĐỘ NÂNG / HẠ  - TỐC ĐỘ DI CHUYỂN

 

Tốc độ nâng có tải

510Mm/s

Tốc độ hạ có  tải 

450Mm/s

 Tốc độ di chuyển không tải         

19Km/h

KHUNG XE

 

- Loại

Tiêu chuẩn  MAXIMAL

HỆ THỐNG LÁI VÀ LỐP

 

- Kiểu, loại

Tay lái thuận , trợ lực thủy lực

- Kiểu vận hành

Ngồi lái

- Lốp xe

Lốp hơi

- Cách thức bố trí bánh xe

4x2

- Khoảng cách lốp trước, sau

980/970mm

- Cỡ lốp

7.0-12-12PR/6.00-9-10PR

- Bán kính vòng quay nhỏ nhất

2180mm

HỆ THỐNG PHANH

 

- Phanh chân

Phanh chân thủy lực

- Phanh tay

Phanh tay cơ khí

- Khả năng leo dốc

20%

- Lực kéo tối đa (KN) có tải/không tải

17/15

 HỆ THỐNG ĐIỆN

 

- Ắc quy ( V/Ah)

12/100

- Đèn chiếu sáng

- Đèn lùi

- Đèn xinhan

- Đèn cảnh báo khi lùi