XE NÂNG MAXIMAL 4.5 TẤN
XE NÂNG MAXIMAL 4.5 TẤN
Trong kho: 0
Vận chuyển: Liên hệ
Mô tả :
GIÁ: Vui lòng gọi

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE NÂNG MAXIMAL  4.5 TẤN

 

ĐẶC TÍNH   KỸ THUẬT

THÔNG SỐ

NHÃN HIỆU

MAXIMAL

Model

FD45T – MW

ĐỘNG CƠ

PERKINS / MITSUBISHI

- Xuât xứ

Anh / Nhật bản

- Kiểu động cơ

1104D-44 / S6S

- Số xi lanh và cách sắp xếp

PERKINS - 4 xi lanh thẳng hàng

MITSUBISHI - 6 xi lanh thẳng hàng

- Dung tích xi lanh  (L)

4440/4996

- Loại nhiên liệu sử dụng

Dầu Diezel

- Dung tích thùng nhiên liệu(L)

90

- Công suất  (Kw/r.p.m)

56/2200 – 55.3/2450

HỘP SỐ

 

- Xuất xứ

Trung Quốc

- Kiểu loại

Số tự động / Số sàn

- Truyền động

Cơ khí – Thủy lực

- Hệ thống van điều khiển

Cơ khí - Thủy lực

KÍCH THƯỚC XE

 

- Kích thước bao (D x R x C) (Bao gồm cột nâng và giá càng nâng)

4230 x 1480 x 2256

- Kích thước càng nâng(L x W x T)

1.070 x 150 x 50

- Góc nghiêng (Trước/sau)

6o/12o

- Khoảng nhô phía trước

595(mm)

- Khoảng nhô phía sau

570(mm)

TỰ TRỌNG/TẢI TRỌNG / ĐỘ NÂNG

 

- Tự trọng

6800 (kg)

 - Tải trọng xe có tải

Trước

9750(kg)

Sau

1550(kg)

- Tải trọng xe không tải

Trước

2710(kg)

Sau

4090(kg)

- Tải trọng nâng

4500(kg)

- Tâm tải

500(mm)

- Độ nâng cực đại

3.000(mm)

TỐC ĐỘ NÂNG / HẠ  - DI CHUYỂN

 

- Tốc độ nâng có tải

460Mm/s

- Tốc độ hạ có  tải 

500Mm/s

- Tốc độ di chuyển không tải         

24 Km/h

KHUNG XE

 

- Loại

Tiêu chuẩn  MAXIMAL

HỆ THỐNG LÁI VÀ LỐP

 

- Kiểu, loại

Tay lái thuận

- Trợ lực lái

- Kiểu vận hành

Ngồi lái

- Lốp xe

Lốp hơi hoặc lốp đặc

- Khoảng cách lốp trước, sau

1180/1190 mm

- Cỡ lốp

300 -15-18PR/700-12-12PR

- Bán kính vòng quay nhỏ nhất

2450mm

HỆ THỐNG PHANH

 

- Phanh chân

Phanh chân thủy lực

- Phanh tay

Phanh tay cơ khí

- Khả năng leo dốc

18%

- Lực kéo tối đa (KN) có tải/không tải

22

 HỆ THỐNG ĐIỆN

 

- Ắc quy ( V/Ah)

2 x 12/80

- Đèn chiếu sáng

- Đèn lùi

- Đèn xinhan

- Đèn cảnh báo khi lùi