XE NÂNG MAXIMAL 14 TẤN
XE NÂNG MAXIMAL 14 TẤN
Trong kho: 0
Vận chuyển: Liên hệ
Mô tả :
GIÁ: Vui lòng gọi

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE MAXIMAL 14 TẤN:

ĐẶC TÍNH   KỸ THUẬT

THÔNG SỐ

NHÃN HIỆU

MAXIMAL

Model

FD140T – MW

ĐỘNG CƠ

CUMMINS

- Xuât xứ

Mỹ

- Kiểu động cơ

QSB6.7

- Số xi lanh và cách sắp xếp

6 xi lanh thẳng hàng

- Dung tích xi lanh  (L)

6.7

- Loại nhiên liệu sử dụng

Dầu Diezel

- Dung tích thùng nhiên liệu(L)

150

- Công suất  (Kw/r.p.m)

142/2300

HỘP SỐ

 

- Model / Xuất xứ

 ZF - 3WG171 / Đức

- Kiểu loại

 Số tự động/số sàn

- Truyền động

Cơ khí – Thủy lực

- Hệ thống van điều khiển

Cơ khí - Thủy lực

 KÍCH THƯỚC XE

 

- Kích thước bao (D x R x C) (Bao gồm cột nâng và giá càng nâng)

10640 x 2535 x 3415

- Kích thước càng nâng(L x W x T)

2440 x 250 x 100

- Góc nghiêng (Trước/sau)

6o/12o

- Khoảng nhô phía trước

900(mm)

- Khoảng nhô phía sau

230(mm)

TỰ TRỌNG/TẢI TRỌNG / ĐỘ NÂNG

 

-   Tự trọng

23.800 (kg)

 

 -  Tải trọng xe có tải

Trước

34300(kg)

Sau

3500(kg)

- Tải trọng xe không tải

Trước

11900(kg)

Sau

11900(kg)

-  Tải trọng nâng

14.000(kg)

-  Tâm tải

1220(mm)       

-  Độ nâng cực đại

3.000(mm)

TỐC ĐỘ NÂNG / HẠ  - TỐC ĐỘ DI CHUYỂN

 

Tốc độ nâng có tải

350Mm/s

Tốc độ hạ có  tải 

380Mm/s

 Tốc độ di chuyển không tải         

30Km/h

KHUNG XE

 

- Loại

Tiêu chuẩn  MAXIMAL

HỆ THỐNG LÁI VÀ LỐP

 

- Kiểu, loại

Tay lái thuận

-Trợ lực lái

- Kiểu vận hành

Ngồi lái

- Lốp xe

Lốp hơi /Lốp đặc

- Khoảng cách lốp trước, sau

1850/2120

- Cỡ lốp ( Trước / sau)

12.00-24-20PR / 12.00-20-20PR

- Bán kính vòng quay nhỏ nhất

5.100mm

HỆ THỐNG PHANH

 

- Phanh chân

Phanh chân thủy lực

- Phanh tay

Phanh tay cơ khí

- Khả năng leo dốc

25%

- Lực kéo tối đa (KN)

125

 HỆ THỐNG ĐIỆN

 

- Ắc quy ( V/Ah)

24/135

- Đèn chiếu sáng

- Đèn lùi

- Đèn xinhan

- Đèn cảnh báo khi lùi