Máy xúc bánh lốp ZL60H - 3,5m3
Máy xúc bánh lốp ZL60H - 3,5m3
Trong kho: 0
Vận chuyển: Liên hệ
Mô tả : Hãng sản xuất: Changlin Xuất xứ: China Loại: Bánh lốp Công suất định mức (kW): 174 Dung tích gầu (m3): 3.5
GIÁ: Vui lòng gọi

Tham số kỹ thuật của máy xúc bánh lốp ZL60H:

Tổng kích thước

1

Chiều dài

8280(mm)

2

Chiều rộng

2897(mm)

3

Chiều rộng gầu

3048(mm)

4

Chiều cao

3565(mm)

5

Khoảng cách giữa hai lốp xe

3300(mm)

6

Khoảng cách giữa hai trục

2300(mm)

7

Chiều cao cách mặt đất tối thiểu

460(mm)

Tham số kỹ thuật chính

1

Tải trọng định mức

6000(Kg)

2

Trọng lượng thao tác

18600kg

3

Dung tích gầu định mức

3.5(m3)

4

Sức đào lớn nhất

186KN

5

Sức kéo lớn nhất

165 KN

6

Chiều cao đổ vật liệu lớn nhất

3028(mm)

7

Khoảng cách đổ vật liệu

1229(mm)

8

Góc đổ vật liệu

≥45°

9

Chiều sâu đào

212(mm)

10

Bán kính chuyển góc nhỏ nhất

 

(1) Bên ngoài gầu

6870(mm)

(2) Bên ngoài lốp sau

6400(mm)

11

Cấu tạo góc trục quay

38±1°

12

Góc lắc cầu sau

±12°

13

Thời gian nâng của gầu

5.8(sec.)

14

Thời gian hạ của gầu

3.2(sec.)

15

Thời gian đổ vật liệu

1.5(sec.)

16

Tốc độ đi (Km/h)

 

(1) Số 1 (tiến/lùi)

6.8

(2) Số 2 (tiến/lùi)

12.2

(3) Số 3 (tiến/lùi)

24.5

(4) Số 4 (tiến/lùi)

35

Động cơ diesel

1

Model

Cummins 6CTAA8.3-C240 (TIER2)

C6121ZG20(TIER1)

2

Hình thức

turbo tăng áp phun trực tiếp, làm lạnh bằng nước

3

Công suất định mức

179kW

174kW

4

Đường kính xy lanh/hành trình

114/135(mm)

121/152(mm)

5

Tổng lượng khíthoát của xi lanh

8.3(L)

10.5L

6

Loại động cơ khởi động

Delco-Remy 42MT

4N3181

7

Công suất động cơ khởi động

7.5(KW)

7.5(KW)

8

Điện áp động cơ khởi động

24(V)

24V

9

Tốc độ chuyển định mức

2200rpm

2200rpm

10

Momen xoắn lớn nhất

1017(N.m)/1500RPM

912(N.m)/1400RPM

11

Hình thức khởi động

Điện

Điện

12

Lượng tiêu hao nhiên liệu tối thiể

205(g/Kw.h)

238g/Kw.h

13

Lượng tiêu hao dầu của động cơ

1.07(g/Kw.h)

0.95-1.77(g/Kw.h)

14

Trọng lượng tịnh

617(Kg)

960Kg

Hệ thống dẫn động

1. Bộ biến xoắn

1

Hình thức

3-element.single stage

2

Hệ số momen xoắn

2.55

3

Đường kính lớn nhất

340(mm)

4

Hình thức làm mát

tuần hoàn áp lực dầu

2. Hộp số

1

Model

ZF 4WG200

2

Hình thức

Đổi số bằng trục cố định

3

Hộp số

Tiến 4 lùi 3

3. Trục xe và lốp xe

1

Kiểu bộ giảm tốc chính

single stage

2

Tỉ số bánh răng của bộ giảm tốc chính

5.111

3

Kiểu bộ giảm tốc cuối cùng

Hành tinh bậc đơn

4

Tỉ số bánh răng của bộ giảm tốc cuối cùng

5.167

5

Tổng tỉ số bánh răng

26.409

6

Kích thước lốp xe

23.5-25 -16PR (L-3)

Hệ thống thủy lực

1

Model bơm dầu

P257-G80367ZCA6/P124-G20LIG

2

Áp suất

20(MPa)

3

Model van phân phối

7130-B97(HUSCO)

4

Model van điều khiển

406-1044-1145 (HUSCO)

5

(D*L) Kích thước của xi lanh nâng

Ф160*90*801(mm)

6

(D*L) Kích thước của xi lanh nghiêng

Ф210*110*494(mm)

Hệ thống lái

1

Hình thức

Middle articulated frame. Full-hydraulic Steering

2

Loại bơm dẫn hướng

P360-G80467RD6G (dùng cho động cơ C6121)

P257-G80467HCX6/G40LIG (dùng cho động cơ Cummins)

3

Loại cơ cấu lái

BZZ3-100

4

Áp suất

16MPa

5

Kích thước của xi lanh quay

Ф100*50*425(mm)

Hệ thống phanh

1

Phanh bằng chân

Dầu trợ lực, 4 phanh bánh xe

2

Áp suất không khí

0.7-0.8 (MPa)

3

Phanh hãm khẩn cấp

Ngắt phanh hơi bằng tay

4

Phanh bằng tay

inner expand hoof Automatic boosting. inner expand hoof

Dung lượng chứa dầu

1

Dầu diesel

350(L)

2

Dầu bôi trơn

19(L)

3

Hệ thống phanh

2 x 1.5(L)

4

Dầu bộ chuyển đổi và hộp bánh răng