Máy xúc bánh lốp ZL40H 2,3m3
Máy xúc bánh lốp ZL40H 2,3m3
Trong kho: 0
Vận chuyển: Liên hệ
Mô tả : Máy xúc bánh lốp ZL40H được lắp đặt động cơ Cummins và hộp truyền động (tiến2 & lùi 1), cabin đươc trạng bị hoàn hảo, tạo cảm giác thoái mái cho người điều khiển..
GIÁ: Vui lòng gọi

Tham số kỹ thuật máy xúc bánh lốp ZL40H:

Tổng kích thước

1

Chiều dài (với gầu trên mặt đất)

7248(mm)

2

Chiều rộng (đến lốp xe bên ngoài)

2570(mm)

3

Chiều rộng gầu

2685(mm)

4

Chiều cao (đến mặt trên buồng lái)

3430(mm)

5

Chiều dài cơ sở

3080(mm)

6

Khoảng cách tâm lốp trái-phải

2050(mm)

7

Chiều cao cách mặt đất tối thiểu

400(mm)

Tham số kỹ thuật chính

1

Tải trọng định mức

4000(Kg)

2

Trọng lượng thao tác

13200KG

3

Dung tích gầu định mức

2.3(m3)

4

Sức đào lớn nhất

134kN

5

Chiều cao đổ vật liệu lớn nhất

2815(mm)

6

Khoảng cách vươn đổ vật liệu

1050(mm)

7

Góc đổ vật liệu

≥450

8

Chiều sâu đào

190(mm)

9

Bán kính chuyển góc lớn nhất 190(mm)

 

(1) Bên ngoài gầu

6300(mm)

(2) Bên ngoài lốp sau

5730(mm)

10

Cấu tạo góc trục quay

38+10

11

Góc lắc cầu sau

+110

12

Thời gian nâng của gầu

≤6.2(sec.)

13

Thời gian hạ của gầu

≤3.8(sec.)

14

Thời gian đổ vật liệu

≤1.8(sec.)

15

Tốc độ đi (Km/h), tiến 2 lùi 1 190 (mm)

 

(1) Số tiến 1

11

(2) Số tiến 2

36

(3) Số lùi 1

15

Động cơ diesel

1

Model

Động cơ Cummins nguyên kiện

 

 

6BTA5.9-C169

2

Hình thức

Turbo tăng áp. phun trực tiếp, làm lạnh bằng nước

3

Công suất định mức

126 (kW)

4

Đường kính xy lanh/hành trình

102 (mm)

5

Tổng lượng thoát khícủa xi lanh

5.9 (L)

6

Loại động cơ khởi động

42MT

7

Công suất động cơ khởi động

7.5(KW)

8

Điện áp động cơ khởi động

24(V)

9

Tốc độ chuyển định mức

2100(r/min)

10

Momen xoắn cực đại

643(N.M)

11

Hình thức khởi động

Điện

12

Lượng tiêu hao nhiên liệu tối thiểu

206(g/Kw.h)

13

Lượng tiêu hao dầu của động cơ

0.9-1.6(g/Kw.h)

14

Trọng lượng tịnh

452(kg)

Hệ thống dẫn động

1. Bộ biến xoắn

1

Model

YJHSW315

2

Hình thức

4-elements. double stage

3

Hệ số momen xoắn

4

4

Hình thức làm mát

Tuần hoàn áp lực dầu

2. Hộp truyền động

1

Model

Z40-3000

2

Hình thức

Biến tốc, bánh răng chuyển liên tục

3

Hộp số

Tiến 2 lùi 1

3. Trục xe và lốp xe

1

Kiểu bộ giảm tốc chính

bánh răng côn xoắn, bậc đơn

2

Tỉ số bánh răng của bộ giảm tốc chính

5.286

3

Kiểu bộ giảm tốc cuối cùng

Hành tinh bậc đơn

4

Tỉ số bánh răng của bộ giảm tốc cuối cùng

4.4

5

Tổng tỷ lệ

23.258

6

Sức kéo lớn nhất

120kN

7

Kích thước lốp xe

20.5-25-16PR

Hệ thống thủy lực

1

Loại bơm dầu

CBGj 3140

2

Hệ thống áp suất

180(kgf/cm2)

3

Loại van chủ đạo đa kênh

D32Ⅱ

4

Van điều khiển

DJS2-UX/UU

5

(D*L) Kích thước của xi lanh nâng

Ф150*80*695(mm)

6

(D*L) Kích thước của xi lanh nghiêng

Ф180*90*468(mm)

Hệ thống lái

1

Hình thức

Middle articulated frame. Co-axis flow amp. Steering

2

Loại bơm của hệ thống lái

CBGj 2063/1016-XF

3

Model của hệ thống lái

BZZ1-E630C+FKA-146020

4

Model van phân phối

FLD-F48H

5

Áp suất

14MPa

6

Kích thước của xi lanh hệ thống lái

Ф70*40*460(mm)

Hệ thống phanh

1

Phanh bằng chân

Air over oil activate 4 wheel brake with capliar disc brake