Máy xúc bánh lốp ZL50H 3m3
Máy xúc bánh lốp ZL50H 3m3
Trong kho: 1
Vận chuyển: Liên hệ
Mô tả : Máy xúc bánh lốp là một loại thiết bị xây dựng (thiết bị xây dựng / xe công trình) hoạt động rất có hiệu quả. Máy xúc bánh lốp ZL50H gồm có mô tơ, máy phát điện SDEC C6121, động cơ Cummins và bộ truyền động (trước 3 & sau 3).
GIÁ: Vui lòng gọi

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Tổng kích thước

1

Chiều dài

Động cơ Cummins

Động cơ C6121

8365(mm)

8215mm

2

rộng (đến lốp xe bên ngoài)

2800(mm) 8215mm

3

Chiều rộng gầu

2963(mm)

4

Chiều cao (đến mặt trên buồng lái)

3540(mm)

5

Khoảng cách giữa hai lốp xe

3350(mm)

6

Khoảng cách giữa hai trục

2200(mm)

7

Chiều cao cách mặt đất tối thiểu

450(mm)

Tham số kỹ thuật chính

1

Tải trọng định mức

5000(Kg)

2

Trọng lượng thao tác

16300KG

3

Dung tích gầu định mức

3.0(m3)

4

Sức đào lớn nhất

160kN

5

Chiều cao đổ vật liệu lớn nhất

3073(mm)

6

Khoảng cách đổ vật liệu

1107(mm)

7

Góc đổ vật liệu

≥45°

8

Chiều sâu đào

165(mm)

9

Bán kính chuyển góc lớn nhất

 

(1) Bên ngoài gầu

6675(mm)

(2) Bên ngoài lốp sau

5879(mm)

10

Cấu tạo góc trục quay

40°

11

Góc lắc cầu sau

±13°

12

Thời gian nâng của gầu

≤5.8(sec.)

13

Thời gian hạ của gầu

≤3.8(sec.)

14

Thời gian đổ vật liệu

≤1.2(sec.)

15

Tốc độ đi (Km/h), tiến 3 lùi 3

 

(1) Số 1

7.05/9.0

(2) Số 2

11.7/16.0

(3) Số 3

34.6/38.24

Động cơ diesel

1

Model

Cummins 6CT AA 8.3-C215 (TIER2)

Động cơ C6121 ShangChai

2

Hình thức

Có turbo tăng áp. phun trực tiếp, làm lạnh bằng nước

3

Công suất định mức

160 (kW)

162(Kw)

4

Đường kính xy lanh/hành trình

114/135 (mm)

121/152(mm)

5

Tổng lượng khí thoát của xi lanh

8.3 (L)

10.5(L)

6

Loại động cơ khởi động

42MT

KB-24V

7

Công suất động cơ khởi động

8.2(KW)

7.5(KW)

8

Điện áp động cơ khởi động

24(V)

24(V)

9

Tốc độ chuyển định mức

2200(r/min)

2200(r/min.)

10

Momen xoắn lớn nhất

998(N.M)

843±6%(N.m)/(1400r/min)

11

Hình thức khởi động

Điện

Điện

12

Lượng tiêu hao nhiên liệu tối thiểu

207(g/Kw.h)

230(g/Kw.h)

13

Lượng tiêu hao dầu của động cơ

0.9-1.6(g/Kw.h)

0.95-1.77(g/Kw.h)

14

Trọng lượng tịnh

617(kg)

960(Kg)

Hệ thống dẫn động

1. Bộ biến xoắn

1

Model

SHANXI HANGTIAN Z50H.2C (For C6121)

SHANXI HANGTIAN Z50H.2B (For Cummins)

2

Hình thức

3-elements.single stage

3

Hệ số momen xoắn

2.55

4

Hình thức làm mát

Tuần hoàn áp lực dầu

2. Hộp truyền động

1

Model

Z50H.4

2

Hình thức

Biến tốc, bánh răng chuyển liên tục

3

Hộp số

Tiến 3 lùi 3

3. Trục xe và lốp xe

1

Kiểu bộ giảm tốc chính

spiral bevel gear, single stage

2

Tỉ số bánh răng của bộ giảm tốc chính

4.625

3

Kiểu bộ giảm tốc cuối cùng

Single stage planetary

4

Tỉ lệ bánh răng của bộ giảm tốc cuối cùng

4.9286

5

Tổng tỷ lệ

22.795

6

Sức kéo lớn nhất

137kN

7

Kích thước lốp xe

23.5-25-16PR

Hệ thống thủy lực

1

Loại bơm dầu

CBGj 3100 (For C6121) (cho C6121)

CBGj3100/2040-XF (For Cummins)

2

Hệ thống áp suất

200(kgf/cm2)

3

Loại van chủ đạo đa kênh

D32Ⅲ-YL20