Máy xúc bánh lốp ZL75H 4,2m3
Máy xúc bánh lốp ZL75H 4,2m3
Trong kho: 1
Vận chuyển: Liên hệ
Mô tả : Máy xúc bánh lốp ZL75H là một loại thiết bị xây dựng, máy được trang bị động cơ Cummins, trục ướt ZF nổi tiếng với đa đĩa chống trượt, xi lanh khép kín tổ hợp, van phanh kép & phanh thủy lực ống kép và hệ thống bôi trơn trung tâm.
GIÁ: Vui lòng gọi

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

Tổng kích thước

 

1

Chiều dài

8696(mm)

2

Chiều rộng

3099(mm)

3

Chiều rộng gầu

3266(mm)

4

Chiều cao

3730(mm)

5

Khoảng cách giữa hai lốp xe

3400(mm)

6

Khoảng cách giữa hai trục

2350(mm)

7

Chiều cao cách mặt đất tối thiểu

495.5(mm)

 

Tham số kỹ thuật

 

1

Tải trọng định mức

7500(Kg)

2

Trọng lượng thao tác

23500kg

3

Dung tích gầu định mức

4.2(m3)

4

Sức đào lớn nhất

220KN

5

Sức kéo lớn nhất

222 KN

6

Chiều cao đổ vật liệu lớn nhất

3220(mm)

7

Khoảng cách đổ vật liệu

1275(mm)

8

Góc đổ vật liệu

≥450

9

Chiều sâu đào

221(mm)

10

Bán kính chuyển góc nhỏ nhất

 

 

(1) Bên ngoài gầu

7042(mm)

(2) Bên ngoài lốp sau

6487(mm)

11

Cấu tạo góc trục quay

38+10

12

Góc lắc cầu sau

+12o

13

Thời gian nâng của gầu

6.1(sec.)

14

Thời gian hạ của gầu

3.8(sec.)

15

Thời gian đổ vật liệu

1.9(sec.)

16

Tốc độ đi (km/h)

 

 

(1) Số 1 (Tiến/Lùi)

7.4

(2) Số 2 (Tiến/Lùi)

12.4

(3) Số 3(Tiến/Lùi)

25.9

(4) Số 4 (Tiến/Lùi)

37

 

Động cơ diesel

 

1

Model

M11-C290 Cummins nguyên kiện

2

Hình thức

turbo tăng áp phun trực tiếp, làm lạnh bằng nước

3

Công suất định mức

216(Kw)

4

Đường kính xy lanh/hành trình

125/147(mm)

5

Tổng lượng khíthoát của xi lanh

10.8(L)

6

Loại động cơ khởi động

42MT400

7

Công suất động cơ khởi động

7.5(KW)

8

Điện áp động cơ khởi động

24(V)

9

Tốc độ chuyển định mức

2100(r/min.)

10

Momen xoắn lớn nhất

1329(N.m)

11

Hình thức khởi động

Electric

12

Lượng tiêu hao nhiên liệu tối thiểu

198(g/Kw.h)

13

Lượng tiêu hao dầu của động cơ

1.0 (g/Kw.h)

14

Trọng lượng tịnh

980(Kg)

Hệ thống dẫn động

1. Bộ biến xoắn

1

Hình thức

3-element.single stage

2

Hệ số momen xoắn

2.985

3

Đường kính lớn nhất

370(mm)

4

Hình thức làm mát

tuần hoàn dầu áp lực

2. Hộp số

1

Model

ZF4WG308

2

Hình thức

Biến tốc, bánh răng chuyển liên tục

3

Hộp số

Tiến 4 lùi 3

3. Trục xe và lốp xe

1

Kiểu bộ giảm tốc chính

Bậc đơn

2

Tỉ số bánh răng của bộ giảm tốc chính

4.777

3

Kiểu bộ giảm tốc cuối cùng

Hành tinh bậc đơn

4

Tỉ số bánh răng của bộ giảm tốc cuối cùng

5.167

5

Tổng tỷ lệ

24.685

6

Kích thước lốp xe

26.5-25 -20PR (L-3)

Hệ thống thủy lực

1

Loại bơm dầu

322-9529-157

2

Áp suất

21(MPa)