Máy lu YZK12HD Sauer
Máy lu YZK12HD Sauer
Trong kho: 1
Vận chuyển: Liên hệ
Mô tả :
GIÁ: Vui lòng gọi

Kích thước

 

Chiều dài

6000mm

 

Chiều rộng

2300mm

 

Chiều cao

3055mm

 

Khoảng cách giữa hai lốp xe

2915mm

 

Khoảng cách giữa hai trục

1560mm

 

Chiều cao cách mặt đất tối thiểu

420mm

Tham số kỹ thuật chính

 

Phụ tải tĩnh tuyến (không có PD)

340N/cm

 

Phụ tải động tuyến (không có PD)

1300 N/cm

 

Trọng lượng thao tác

Có PD

13200kg

Không có PD

12100kg

 

Biên độ danh nghĩa có PD

Cao

1.45 mm

Thấp

0.7mm

Biên độ danh nghĩa không có PD

Cao

1.8

Thấp

0.9

 

Sức ly tâm cao-thấp

Khi tần suất thấp và biên độ cao

274kN

Khi tần suất cao và biên độ thấp

171kN

 

Trọng lượng phân phối của trống

Có PD

8100kg

Không có PD

6980 kg

 

Trọng lượng phân phối của lốp xe

5100kg

 

Tần số

31/35Hz

 

Bán kính rẽ nhỏ nhất (bên ngoài lốp sau)

5900mm

 

Kích thước trống (có PD): Dài x Rộng x Cao

1702×2100×28(mm)

Kích thước trống (không có PD): Dài x Rộng x Cao

1530×2100×28(mm)

 

Tham số kỹ thuật model PD

Số đệm

135

Diện tích mỗi đệm

126cm2

Chiều cao đệm

80mm

 

Tốc độ đi (Km/h), 3 số tiến3 số lùi

 

(1) Số 1 (Tiến/Lùi)

0~6.6

(2) Số 2(Tiến/Lùi)

0~10.8

 

Khả năng leo dốc

Có PD

30%

Không có PD

40%

Động cơ diesel

 

Model

Động cơ 6BT5. 9 Dongfeng Cummins

 

Hình thức

Động cơ kiểu đứng, nối tiếp nhau, làm mát bằng nước và 4 hành trình

 

Công suất định mức

110 kW

 

Tổng lượng khíthải của xi lanh

5.9 (L)

 

Tốc độ di chuyển định mức

2200(r/min)

 

Momen xoắn lớn nhất

590(N.M)

 

Hình thức khởi động

Electric Điện

 

Tỷ lệ tiêu hao dầu tối thiểu

229(g/Kw.h)

 

Trọng lượng thực

430(kg)

Hệ thống điều khiển

 

Model

Đi thủy tĩnh và điều khiển rung

 

Hình thức

Bơm điều khiển+ động cơ điều khiển+ bộ giảm tốc

 

Loại bơm điều khiển

90R075

 

Loại động cơ điều khiển rung + tỉ lệ giảm tốc của bộ giảm tốc

HICR30SVM2RMBR+CTU3150.1/CFAD/81. 6 81.6

 

Loại động cơ điều khiển lốp xe + tỉ lệ giảm tốc của bộ giảm tốc

51D080+EM1020/MR/3.08 3.08

 

Áp suất

42MPa

Trục xe và lốp xe

 

Kiểu bộ giảm tốc chính

Bánh răng côn xoắn, bậc đơn

 

Tỉ số truyền của máy giảm tốc chính

3.889

 

Kiểu giảm tốc

Hành tinh bậc đơn

 

Tỉ lệ bánh răng của bộ giảm tốc cuối cùng

4.941

 

Tổng tỷ lệ

23.2584

 

Loại vành xe

DW20

 

Kích thước lốp xe

23.1-26-12PR

Hệ thống thủy lực

 

Loại bơm rung

MPV064C

 

Hệ thống áp suất

300 (kgf/cm2)

 

Loại động cơ rung

MMF044DAAHABNNN

Hệ thống điều khiển

 

Hình thức

Khung xe đước nối bằng khớp giữa. điều khiển bằng toàn thủy l ực

 

Loại bơm lái

SNP2/22 D SC06

 

Loại bộ quay

BZZ1-E500C

 

Áp suất

15MPa

 

Kích thước của xy lanh dẫn hướng

Ф90*45*280(mm)

Hệ thống phanh

 

Phanh bằng chân

Phanh chân dựa vào sức kéo thủy lực của hệ thống mạch kín, bộ giảm chấn với phanh được điều khiển bằng van điện từ

 

Phanh bằng tay

Phanh tay Trục mềm điều khiển phanh kẹp

Dụng lượng chứa dầu

 

Dầu diesel

250 (L)

 

Dầu bôi trơn

15 (L)

 

Dầu hệ thống thủy lực

140 (L)

 

Dầu cầu dẫn động (T/L)

24 (L)

 

Dầu trống rung

2X56(L)

 

Bộ giảm tốc (EM1020/MR/3.08)

2.2L